Báo giá sắt thép Pomina mới nhất hôm nay - 2024
Giá thép pomina hiện nay tăng giảm ra sao, đang có sự thay đổi như thế nào? Để nắm rõ điều này, hãy cùng tổng kho thép xây dựng tham khảo bài viết với tựa đề: ” bảng báo giá sắt thép pomina mới nhất Tháng 02/2024 ” ngay dưới đây nhé.
Bảng giá thép Pomina hôm nay
|
CHỦNG LOẠI |
BAREM (KG/CÂY) |
ĐƠN GIÁ
|
ĐƠN GIÁ
|
|---|---|---|---|
|
✅ Thép cuộn phi 6 |
|
14,500 |
|
|
✅ Thép cuộn phi 8 |
|
14,500 |
|
|
✅ Thép cây phi 10 (11.7m) |
7.22 |
14,500 |
101,773 |
|
✅ Thép cây phi 12 (11.7m) |
10.39 |
14,500 |
140,655 |
|
✅ Thép cây phi 14 (11.7m) |
14.16 |
14,500 |
201,320 |
|
✅ Thép cây phi 16 (11.7m) |
18.49 |
14,500 |
258,105 |
|
✅ Thép cây phi 18 (11.7m) |
23.40 |
14,500 |
329,300 |
|
✅ Thép cây phi 20 (11.7m) |
28.90 |
14,500 |
409,050 |
|
✅ Thép cây phi 22 (11.7m) |
34.87 |
14,500 |
501,615 |
|
✅ Thép cây phi 25 (11.7m) |
45.05 |
14,500 |
643,225 |
|
✅ Thép cây phi 28 (11.7m) |
56.63 |
14,500 |
811,135 |
|
✅ Thép cây phi 32 (11.7m) |
73.83 |
14,500 |
1,040,535 |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 29/02/2024, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép thanh vằn Pomina
|
Loại thép |
Đơn vị tính |
Thép Pomina CB300V
|
Thép Pomina CB400V
|
|---|---|---|---|
|
✅ Sắt phi 10 |
Cây (11.7m) |
60.000 |
52.000 |
|
✅ Sắt phi 12 |
Cây (11.7m) |
88.000 |
80.000 |
|
✅ Sắt phi 14 |
Cây (11.7m) |
135.000 |
130.000 |
|
✅ Sắt phi 16 |
Cây (11.7m) |
187.000 |
180.000 |
|
✅ Sắt phi 18 |
Cây (11.7m) |
242.000 |
235.000 |
|
✅ Sắt phi 20 |
Cây (11.7m) |
270.000 |
262.000 |
|
✅ Sắt phi 22 |
Cây (11.7m) |
340.000 |
332.000 |
|
✅ Sắt phi 25 |
Cây (11.7m) |
505.000 |
501.000 |
|
✅ Sắt phi 28 |
Cây (11.7m) |
625.000 |
617.000 |
|
✅ Sắt phi 32 |
Cây (11.7m) |
940.000 |
932.000 |
Báo giá thép Pomina CB400V
Dưới đây Kho thép xây dựng xin cập nhật bảng báo giá sắt Pomina CB400V hiện nay cụ thể như sau:
|
Loại thép |
Đơn vị tính |
Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
|
✅ Sắt phi 6 |
Kg |
10.000 |
|
✅ Sắt phi 8 |
Kg |
10.000 |
|
✅ Sắt phi 10 |
Cây (11.7m) |
52.000 |
|
✅ Sắt phi 12 |
Cây (11.7m) |
80.000 |
|
✅ Sắt phi 14 |
Cây (11.7m) |
130.000 |
|
✅ Sắt phi 16 |
Cây (11.7m) |
180.000 |
|
✅ Sắt phi 18 |
Cây (11.7m) |
235.000 |
|
✅ Sắt phi 20 |
Cây (11.7m) |
262.000 |
|
✅ Sắt phi 22 |
Cây (11.7m) |
332.000 |
|
✅ Sắt phi 25 |
Cây (11.7m) |
501.000 |
|
✅ Sắt phi 28 |
Cây (11.7m) |
617.000 |
|
✅ Sắt phi 32 |
Cây (11.7m) |
932.000 |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 29/02/2024, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Báo giá thép Pomina CB300V
Dưới đây là bảng báo giá sắt Pomina CB300V mới nhất được chúng tôi cập nhật tại Kho thép xây dựng, quý khách có thể tham khảo:
|
Loại thép |
Đơn vị tính |
Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
|
✅ Sắt phi 6 |
Kg |
10.000 |
|
✅ Sắt phi 8 |
Kg |
10.000 |
|
✅ Sắt phi 10 |
Cây (11.7m) |
50.000 |
|
✅ Sắt phi 12 |
Cây (11.7m) |
78.000 |
|
✅ Sắt phi 14 |
Cây (11.7m) |
125.000 |
|
✅ Sắt phi 16 |
Cây (11.7m) |
177.000 |
|
✅ Sắt phi 18 |
Cây (11.7m) |
232.000 |
|
✅ Sắt phi 20 |
Cây (11.7m) |
260.000 |
|
✅ Sắt phi 22 |
Cây (11.7m) |
330.000 |
|
✅ Sắt phi 25 |
Cây (11.7m) |
501.000 |
|
✅ Sắt phi 28 |
Cây (11.7m) |
615.000 |
|
✅ Sắt phi 32 |
Cây (11.7m) |
930.000 |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên được cập nhật ngày 29/02/2024, tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
vlxdduythinhphat.com xin gửi đến bạn giá sắt thép pomina mới nhất hiện nay. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép mà công ty Duy Thịnh Phát cung cấp với giá rẻ nhất như thép cuộn phi 6, thép thanh vằn, đinh…
|
🔰️ Sắt thép Pomina |
🟢 Hệ thống kho thép Pomina toàn quốc |
|
🔰️ Vận chuyển tận nơi |
🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
|
🔰️ Đảm bảo chất lượng |
🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ |
|
🔰️ Tư vấn miễn phí |
🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất |
|
🔰️ Hỗ trợ về sau |
🟢 Chính sách khách hàng đối tác thân thiết |
Lưu ý: Bảng giá sắt pomina CB300V hôm nay phía trên của chúng tôi chỉ mang tính tham khảo. Do giá thép xây dựng có thể thay đổi theo từng ngày, thậm chí là từng giờ. Chính vì thế, để nhận bảng giá thép xây dựng pomina chi tiết nhất cho công trình của mình, quý bạn hãy gọi cho chúng tôi theo thông tin phía dưới nhé.
Để nhận báo giá thép Pomina hôm nay
Có thể nắm bắt được giá thép xây dựng pomina trên thị trường là một điều cực kỳ quan trọng. Để có một cái giá chi tiết nhất, quý khách vui lòng liên hệ 0917 802 999 - 0901 002 567. Tổng đài hỗ trợ tư vấn báo giá phía kho thép xây dựng luôn sẵn sàng phục vụ quý khách.
Lưu ý về bảng giá sắt thép pomina
– Bảng giá thép pomina CB300V mới nhất trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM. Đối với các tỉnh ngoại thành khác sẽ có phí vận chuyển.
– Khi quý khách đặt thép pomina bên phía kho thép xây dưng. Khoảng 4h – 6h làm việc, chúng tôi nhất định sẽ cung cấp sắt thép đến công trình cho quý khách theo yêu cầu.
– vlxdduythinhphat.com có đẩy đủ xe tải lớn nhỏ, luôn đảm bảo vận chuyển sắt thép xây dựng nhanh chóng cho công trình quý khách.
– Cam kết mặt hàng thép đúng với chất lượng từ nhà phân phối.
– Chỉ nhận thanh toán đầy đủ sau khi phía khách hàng đã nhận hàng và nghiệm thu đầy đủ tại công trình. Có hóa đơn đỏ, giấy chứng từ đầy đủ nếu khách hàng có yêu cầu.
– Chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật bảng báo giá sắt thép để quý vị có thể kịp thời nắm bắt được tình hình giá sắt pomina CB400V mới nhất.
Giá thép Pomina CB300V là từ 13.500 đ/kg. Giá thép Pomina CB400V là từ 13.600 đ/kg. Giá sắt hình Pomina là từ 11.330 đ/kg.
Khi xem bảng báo giá sắt thép Pomina để làm dự toán cho công trình và để biết được thông tin giá thép xây dựng pomina biến động như thế nào trong vài ngày tới. Quý vị vui lòng gọi điện cho chúng tôi theo hottline : 0917 802 999 - 0901 002 567 để được tư vấn cụ thể hơn.
